Từ: lộ, nhạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lộ, nhạ:

辂 lộ, nhạ • 輅 lộ, nhạ, hạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộ, • nhạ

lộ, nhạ [lộ, nhạ]

U+8F82, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輅;
Pinyin: lu4, ya4;
Việt bính: lou6;

辂 lộ, nhạ

Nghĩa Trung Việt của từ 辂

Giản thể của chữ 輅.

Nghĩa của 辂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輅)
[lù]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. thanh gỗ ngang trên càng xe (dùng để kéo)。古代车辕上用来挽车的横木。
2. lộ (loại xe lớn thời cổ)。古代的一种大车。

Chữ gần giống với 辂:

轼, 载, 轾, 轿, 辀, 辁, 辂, 较,

Dị thể chữ 辂

輅,

Chữ gần giống 辂

路, 笿, 辆, 辇, 辈, 洛, 洜, 辊, 貉, 辅,

Tự hình:

Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂

lộ, nhạ, hạch [lộ, nhạ, hạch]

U+8F05, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 辂;
Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;

輅 lộ, nhạ, hạch

Nghĩa Trung Việt của từ 輅

(Danh) Xe to. Thường chỉ xe của bậc đế vương.Một âm là nhạ.

(Động)
Đón rước.
§ Thông nhạ 迓
.Một âm nữa là hạch.

(Danh)
Đòn ngang trước xe.

(Động)
Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.

Chữ gần giống với 輅:

䡓, 䡔, 䡕, 䡖, 䡗, 軭, 軾, 軿, 輀, 較, 輅, 輇, 輈, 載, 輊, 輋, 輌, 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 輅

辂,

Chữ gần giống 輅

轓, 輸, 輰, 輱, 輲, 賂, 輳, 輴, 輵, 輶,

Tự hình:

Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạ

nhạ喏:xướng nhạ (hô to để tỏ lòng kính trọng)
nhạ惹:nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu)
nhạ砑:nhạ quang (nện da thuộc cho mịn)
nhạ迓:nhạ (mời vào nhà)
lộ, nhạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lộ, nhạ Tìm thêm nội dung cho: lộ, nhạ